Thay nhớt ô tô nếu dư có thể khiến nặng máy, lỏng phớt, chảy dầu vào buồng đốt gây hư hại nghiêm trọng. Còn khi thiếu dầu bôi trơn, làm tăng ma sát động cơ, bó máy và tệ hơn là hỏng toàn bộ động cơ. Chi phí sửa chữa có thể từ vài chục thậm chí là trăm triệu đồng với các mẫu xe đắt tiền. Vậy thì thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít là chuẩn? Việc thay nhớt khi kèm lọc cũng chênh lệch từ 200ml-500ml. Cùng GTX Auto Care tìm hiểu nhanh dung tích chuẩn xác cho từng dòng xe, và mẹo để kiểm tra que thăm nhớt ngay tại nhà để tránh gara cũng làm sai.
Thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít
Cần thay bao nhiêu dung tích lít dầu nhớt cho xe ô tô?
Lượng nhớt thay cho xe ô tô bao nhiêu lít đang là mối quan tâm của nhiều xế lái. Sau đây sẽ là tổng hợp dung tích động cơ và lượng dầu nhớt cần thay cho 15 hãng xe phổ biến tại Việt Nam:
Xe KIA thay nhớt bao nhiêu lít?
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Kia
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
KIA MORNING
|
3cyl
|
5W-30
|
1.0L
|
2.6
|
|
KIA MORNING
|
3cyl
|
5W-30
|
1.2L
|
3.0
|
|
KIA FORTE/KIA CERATO
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.0
|
|
KIA FORTE/KIA CERATO
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
3.9
|
|
KIA CARENS
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.0
|
|
KIA RONDO
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.3
|
|
KIA SORENTO XĂNG
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.0
|
|
KIA SORENTO DẦU
|
3cyl
|
5W-30
|
2.2L
|
6.7
|
|
KIA SOUL
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.3
|
|
KIA SEDONA
|
4cyl
|
5W-30
|
2.2L
|
6.7
|
|
KIA SPORTAGE
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.5
|
|
KIA SPORTAGE
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.0
|
|
KIA K3
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.3
|
Xe TOYOTA thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Toyota
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Toyota 4-Runner
|
6cyl
|
5W-30
|
4.0L
|
6.2
|
|
Toyota Innova
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
5.6
|
|
Toyota Fortuner (Máy xăng)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.7L
|
5.6
|
|
Toyota Fortuner (Máy dầu)
|
4cyl
|
5W-40
|
3.0l
|
6.5
|
|
Toyota Avalon
|
4cyl
|
5W-30
|
2.5L
|
4.5
|
|
Toyota Avalon
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
6.1
|
|
Toyota Camry
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.2
|
|
Toyota Camry
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.2
|
|
Toyota Camry
|
4cyl
|
5W-30
|
2.5L
|
4.2
|
|
Toyota Camry
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
6.1
|
|
Toyota Corolla
|
4cyl
|
5W-30
|
1.8L
|
4.2
|
|
Toyota FJ Cruiser
|
6cyl
|
5W-30
|
4.0L
|
6.0
|
|
Toyota Highlander
|
4cyl
|
5W-30
|
2.7L
|
4.4
|
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
6.1
|
|
Toyota Land Cruiser
|
8cyl
|
5W-30
|
5.7L
|
7.4
|
|
Toyota Prado
|
4cyl
|
5W-30
|
2.7L
|
5.6
|
|
Toyota Prado
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
6.1
|
|
Toyota Rav-4
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.4
|
|
Toyota Sienna Van
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
6.0
|
|
Toyota Venza
|
4cyl
|
5W-30
|
2.7L
|
4.4
|
|
6cyl
|
5W-30
|
3.6L
|
6.0
|
|
Toyota Altis
|
4cyl
|
5W-30
|
1.8l
|
4.0
|
|
Toyota Altis
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.0
|
|
Toyota Vios
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5L
|
3.7
|
|
Toyota Yaris
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5L
|
3.7
|
Xe AUDI thay nhớt bao nhiêu lít?
Dưới đây là bảng dung tích xe hơi Audi để trả lời cho câu hỏi thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Audi
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
AUDI A3
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.6
|
|
AUDI A4
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.6
|
|
AUDI A5
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.6
|
|
AUDI A6
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.6
|
|
AUDI A7
|
4cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.8
|
|
AUDI A8
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
8.3
|
|
AUDI A8
|
12cyl
|
0W-40
|
6.3L
|
11.5
|
|
AUDI Q5
|
4cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.8
|
|
AUDI Q5
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.6
|
|
AUDI Q7 (máy xăng)
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.8
|
|
AUDI Q7 ( máy xăng)
|
6cyl
|
0W-40
|
3.6L
|
6.9
|
|
AUDI Q7 (máy xăng)
|
6cyl
|
0W-40
|
4.2L
|
9.1
|
|
AUDI Q7 (máy dầu)
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
7.6
|
|
AUDI RS5
|
8cyl
|
0W-40
|
4.2L
|
9.6
|
|
AUDI S4
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.8
|
|
AUDI S5
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.8
|
|
AUDI S6
|
8cyl
|
0W-40
|
4.0L
|
8.3
|
|
AUDI S7
|
8cyl
|
0W-40
|
4.0L
|
8.3
|
|
AUDI S8
|
8cyl
|
0W-40
|
4.0L
|
8.3
|
|
AUDI TT
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
4.5
|
Xe BMW thay nhớt bao nhiêu lít?
Thay nhớt ô tô bao nhiêu lít luôn là câu hỏi của nhiều chủ xế khi tìm hiểu về thay nhớt ô tô. Dưới đây là bảng dung tích nhớt xe BMW cho các chủ xế:
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe BMW
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
BMW 1 series
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW 3 series
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
5.0
|
|
BMW 3 series
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW 528i
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
5.0
|
|
BMW 535i
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW 550i
|
8cyl
|
0W-40
|
4.4L
|
8.5
|
|
BMW 640i
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW 740Li
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW 750Li
|
8cyl
|
0W-40
|
4.4L
|
9.0
|
|
BMW 760Li
|
12cyl
|
0W-40
|
6.0L
|
10.5
|
|
BMW X1
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
5.4
|
|
BMW X5
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
|
BMW X5
|
8cyl
|
0W-40
|
4.4L
|
8.5
|
|
BMW X6
|
4cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
6.5
|
Xe CADILLAC thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Cadillac
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Cadillac Escalade
|
8cyl
|
5W-30
|
6.0L
|
5.6
|
Xe CHRYSLER thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Chrysler
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Chrysler 300
|
6cyl
|
5W-30
|
3.6L
|
5.6
|
Xe Ford thay nhớt bao nhiêu lít?
Mỗi dòng xe khác nhau sẽ có dung tích nhớt xe khác nhau. Thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít luôn là sự quan tâm của nhiều chủ xế. Dưới đây là bảng dung tích nhớt xe hơi Ford mà các chủ xế có thể tham khảo:
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Ford
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Ford Mondeo
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.3
|
|
Ford Mondeo
|
6cyl
|
5W-30
|
2.5L
|
5.6
|
|
Ford Mustang
|
6cyl
|
5W-30
|
3.7L
|
5.6
|
|
Ford Escape
|
4cyl
|
5W-30
|
2.3l
|
4.3
|
|
Ford Escape
|
6cyl
|
5W-30
|
3.0l
|
4.6
|
|
Ford Fiesta
|
4cyl
|
5W-30
|
1.0l
|
4.0
|
|
Ford Fiesta
|
4cyl
|
5W-30
|
1.4l
|
4.1
|
|
Ford Fiesta
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6l
|
4.1
|
|
Ford Focus
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6l
|
4.1
|
|
Ford Focus
|
4cyl
|
5W-30
|
1.8l
|
4.3
|
|
Ford Focus
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.1
|
|
Ford Focus Turbo
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
5.5
|
|
Ford Everest( Máy dầu)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.2l
|
8.6
|
|
Ford Everest( Máy dầu)
|
6cyl
|
5W-30
|
3.2l
|
9.6
|
|
Ford Everest( Máy dầu)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
7.0
|
|
Ford Ranger( Máy dầu )
|
4cyl
|
5W-30
|
2.2l
|
8.6
|
|
Ford Ranger( Máy dầu )
|
6cyl
|
5W-30
|
3.2l
|
9.6
|
|
Ford Ranger( Máy dầu )
|
4cyl
|
5W-31
|
2.0L
|
7.0
|
|
Ford Explorer
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5l
|
5.7
|
Xe HONDA thay nhớt bao nhiêu lít?
Sau đây là một số lưu ý khi thay nhớt xe ô tô mà bạn nên tìm hiểu: thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít, quy trình thay nhớt ô tô,...
Dưới đây là bảng dung tích nhớt xe hơi Honda cho các chủ xế tham khảo:
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Honda
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Honda Accord (2008- 2013)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.0
|
|
Honda Accord (2008- 2013)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
5.3
|
|
Honda Accord (2008- 2019)
|
4cyl
|
|
|
|
|
Honda Civic (2007-2012)
|
4cyl
|
5W-30
|
1.8L
|
4.0
|
|
Honda Civic (2007-2012)
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.7
|
|
Honda Civic 2017- nay
|
4cyl
|
0W-20/ 5W-30
|
1.5L
|
3.2
|
|
Honda CR-V cũ
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.0
|
|
Honda CR-V cũ
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.2
|
|
Honda CR-V 2018
|
4cyl
|
0W-20
|
1.6L
|
3.5
|
|
Honda FIT
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5L
|
3.5
|
|
Honda Odyssey
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5L
|
4.2
|
|
Honda City
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5l
|
4.0
|
|
Honda Pilot
|
6cyl
|
5W-30
|
3.5l
|
4.3
|
Xe INFINITI thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Infiniti
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Infiniti FX37
|
6cyl
|
5W-30
|
3.7L
|
5.0
|
|
Infiniti QX80
|
8cyl
|
5W-30
|
5.6l
|
7.6
|
|
Infiniti QX56
|
8cyl
|
5W-30
|
5.6L
|
6.5
|
Xe MAZDA thay nhớt bao nhiêu lít?
Mỗi dòng xe sẽ có dung tích nhớt khác nhau và thời điểm thay nhớt cũng sẽ khác nhau. Để trả lời cho câu hỏi thay nhớt ô tô bao nhiêu lít cho dòng xe Mazda, xem ngay bảng dưới đây:
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Mazda
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Mazda CX5 17-18
|
4cyl
|
0w-20 /5w30
|
2.0L
|
4.2
|
|
Mazda CX5 17-18
|
4cyl
|
0w-20 /5w30
|
2.5l
|
4.7
|
|
Mazda CX5 13-16
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.2
|
|
Mazda CX5 13-16
|
4cyl
|
5W-30
|
2.5l
|
4.5
|
|
Mazda CX9
|
6cyl
|
5w-20
|
3.7L
|
5.2
|
|
Mazda 2
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5L
|
3.9
|
|
Mazda a3 (Mặt cười)
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
4.0
|
|
Mazda a3
|
4cyl
|
5W-30
|
1.5l
|
3.9
|
|
Mazda 3
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0l
|
4.2
|
|
Mazda BT50 ( Diesel )
|
4cyl
|
5W-30
|
2.2l
|
8.6
|
|
Mazda BT50( Diesel )
|
6cyl
|
5W-30
|
3.2l
|
9.6
|
|
Mazda 6
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.2
|
|
Mazda 6
|
4cyl
|
5W-30
|
2.5l
|
4.5
|
Xe LAND ROVER thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Land Rover
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Land Rover Range Rover
|
8cyl
|
5W-30
|
5.0L
|
8.0
|
|
Land Rover Evoque
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
5.6
|
|
Land Rover Sport
|
8cyl
|
0w-20
|
5.0L
|
8.0
|
|
Land Rover Sport
|
6cyl
|
0w-20
|
3.0L
|
8.0
|
Xe LEXUS thay nhớt bao nhiêu lít?
Nếu bạn mới mua xe và chưa có kinh nghiệm về thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít và xe ô tô mới mua chạy bao lâu là thay nhớt. Hãy tham khảo ngay bảng dung tích thay nhớt xe hơi Lexus dưới đây để hiểu rõ hơn:
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Lexus
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Lexus ES350
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
6.0
|
|
Lexus GS350
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
6.4
|
|
Lexus GX460
|
8cyl
|
0w-20
|
4.6L
|
7.7
|
|
Lexus IS250
|
6cyl
|
0w-20
|
2.5L
|
6.4
|
|
Lexus IS350
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
6.4
|
|
Lexus LS460
|
8cyl
|
0w-20
|
4.6L
|
9.0
|
|
Lexus LS600hL
|
8cyl
|
0w-20
|
5.0L
|
9.0
|
|
Lexus LX570
|
8cyl
|
0w-20
|
5.7L
|
7.4
|
|
Lexus RX350 2009-14
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
6.0
|
|
Lexus RX350 2016- NA
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
5.4
|
|
Lexus RX450h
|
6cyl
|
0w-20
|
3.5L
|
6.0
|
Xe MERCEDES thay nhớt bao nhiêu lít?
Để xế yêu luôn hoạt động mượt mà, êm ái thì thay dầu xe ô tô là điều không thể thiếu. Nếu chủ xế chưa có kinh nghiệm thay nhớt xe ô tô và chưa biết thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít thì hãy tham khảo ngay bảng dung tích nhớt xe hơi Mercedes dưới đây:
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Mercedes Benz
|
| Loại xe |
Máy |
Độ nhớt khuyến nghị |
Dung tích động cơ |
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT) |
|
MERCEDES MGL450
|
8cyl
|
0W-40
|
4.6L
|
8.5
|
|
MERCEDES C200 2001-201
|
4cyl
|
0W-40
|
1.8L
|
5.5
|
|
MERCEDES C200, C250 , C300
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
6.5
|
|
MERCEDES C200- C250 CGI
|
4cyl
|
0W-40
|
1.8L
|
5.5
|
|
MERCEDES E200 2006-201
|
4cyl
|
0W-40
|
1.8L
|
5.5
|
|
MERCEDES E240, 280 . 300
|
8cyl
|
0W-40
|
2.5L
|
8.0
|
|
MERCEDES E400 2014
|
6cyl
|
0W-40
|
3.5L
|
6.5
|
|
MERCEDES E 200, 250, 300
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0l
|
6.5
|
|
MERCEDES GL550
|
8cyl
|
0W-40
|
4.6L
|
8.5
|
|
MERCEDES GLK250
|
4cyl
|
0W-40
|
2.1L
|
6.5
|
|
MERCEDES GLK350
|
6cyl
|
0W-40
|
3.5L
|
6.5
|
|
MERCEDES GLK300
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0l
|
7.0
|
|
MERCEDESS GLC 200, 250, 3
|
4cyl
|
0W-40
|
2.0L
|
6.5
|
|
MERCEDES GLE 400 2016- n
|
6cyl
|
0W-40
|
3.0L
|
7.0
|
|
MERCEDES ML350
|
6cyl
|
0W-40
|
3.5L
|
7.0
|
|
MERCEDES ML550
|
8cyl
|
0W-40
|
4.8L
|
8.5
|
|
MERCEDES S550
|
8cyl
|
0W-40
|
4.6L
|
8.0
|
Xe PORSCHE thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Porsche
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Porsche 911
|
6cyl
|
0W-40
|
3.8L
|
7.5
|
|
Porsche Cayenne
|
6cyl
|
0W-40
|
3.6L
|
6.7
|
|
8cyl
|
0W-40
|
4.8L
|
9.5
|
|
Porsche Panamera
|
6cyl
|
0W-40
|
3.6L
|
8.5
|
|
8cyl
|
0W-40
|
4.8L
|
9.0
|
Xe HUYNDAI thay nhớt bao nhiêu lít?
|
Bảng dung tích thay nhớt cho xe Hyundai
|
|
Loại xe
|
Máy
|
Độ nhớt khuyến nghị
|
Dung tích động cơ
|
Lượng nhớt cần phải thay (LÍT)
|
|
Hyundai Getz
|
3cyl
|
5W-30
|
1.1L
|
3.0
|
|
Hyundai Getz
|
4cyl
|
5W-30
|
1.4L
|
3.3
|
|
Hyundai I10
|
3cyl
|
5W-30
|
1.1L
|
3.0
|
|
Hyundai I10
|
3cyl
|
5W-30
|
1.2L
|
3.5
|
|
Hyundai I20
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.3
|
|
Hyundai I30
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.0
|
|
Hyundai Tucson
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.0
|
|
Hyundai Tucson TURBO
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
4.5
|
|
Hyundai Tucson Diesel 2
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
7.5
|
|
Hyundai Tucson Diesel 2
|
4cyl
|
5W-30 ESP
|
2.0L
|
6.7
|
|
Hyundai Santafe( Diese
|
4cyl
|
5W-31
|
2.2L
|
6.7
|
|
Hyundai Santafe
|
4cyl
|
5W-30
|
2.4L
|
4.5
|
|
Hyundai Sonata
|
4cyl
|
5W-30
|
2.0L
|
4.0
|
|
Hyundai Veloster
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.3
|
|
Hyundai Elantra
|
4cyl
|
5W-30
|
1.8L
|
4.0
|
|
Hyundai Accent
|
4cyl
|
5W-30
|
1.6L
|
3.3
|
Trên đây là tổng hợp những bảng dung tích thay nhớt cho các hãng xe mà GTX cung cấp cho các chủ xế. Hy vọng sẽ trả lời được cho chủ xế câu hỏi thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít.
Thay nhớt có nên kèm thay lọc hay không?
Khi thay nhớt cho xe ô tô, dù ít hay nhiều thì bầu lọc nhớt luôn giữ lại một lượng nhớt cũ. Do vậy
- Nếu chỉ thay nhớt thông thường, dung tích cần thay sẽ ít hơn mức dung tích của bình.
- Nếu thay cả lọc nhớt thì chúng ta cần đổ thêm 0.2 đến 0.5 lít nhớt cho tùy xe so với mức thông thường để bù vào lượng nhớt cần bổ sung để đầy bầu lọc mới. Đặc biệt, các hãng xe hiện nay luôn khuyến cáo các chủ xe nên thay lọc nhớt định kỳ để đảm bảo chất lượng nhớt luôn được tốt nhất.
Cách tự kiểm tra mức nhớt bằng que thăm (tránh bị gara vẽ bệnh)
- Đậu xe nơi bằng phẳng.
- Nổ máy khoảng 5 phút, rồi tắt máy chờ 3-5 phút để nhớt chảy về rốn cacte.
- Rút que thăm nhớt, lau sạch bằng giấy ăn hoặc khăn không lông.
- Cắm que thăm vào lại và rút ra kiểm tra.
Thường mức lý tưởng là nằm giữa vạch F (Full) và L (Low), hoặc Max và Min, tùy dòng xe.
Hậu quả khôn lường khi thay nhớt quá dư hoặc quá thiếu
-
Đổ thừa nhớt: Giảm khả năng bôi trơn, rách phớt đuôi trục khuỷu, xì nhớt, nặng máy...
-
Đổ thiếu nhớt: Nóng máy, giảm khả năng bôi trơn, lột dên, bó máy... (chi phí sửa chữa từ chục triệu)
Những lưu ý quan trọng khi thay nhớt xe ô tô?
Nếu chủ xế đang tìm kiếm thay nhớt xe ô tô bao nhiêu lít và những lưu ý khi thay nhớt xe. Thì sau đây là một số lưu ý quan trọng khi thay nhớt xe mà các chủ xế có thể tham khảo:
- Chủ xế cần lựa chọn loại nhớt phù hợp với thông số của xe và theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
- Nên vệ sinh, kiểm tra kỹ ốc nhớt nếu bị hoen rỉ hay hư hỏng thì nên thay mới ngay.
- Nên lựa chọn những trung tâm, đơn vị uy tín để được hỗ trợ tư vấn loại nhớt phù hợp và quy trình thay nhớt chuyên nghiệp.
Lưu ý quan trọng khi thay nhớt xe ô tô
Hiện nay, trên thị trường Đà Nẵng có khá nhiều đơn vị thay dầu nhớt ô tô với nhiều phân khúc giá cả và chất lượng. GTX Auto Care là một trong những đơn vị thay nhớt ô tô tại Đà Nẵng chuyên nghiệp được nhiều chủ xế yêu thích. Bởi đội ngũ nhân viên với kinh nghiệm lâu năm trong nghề, luôn mang đến cho khách hàng trải nghiệm dịch vụ tốt nhất. Liên hệ ngay cho GTX để nhận được những ưu đãi mới nhất cho xế yêu.
GTX AUTO CARE - TRUNG TÂM NÂNG CẤP VÀ CHĂM SÓC Ô TÔ CHUYÊN NGHIỆP